TanroDictionary Sổ từ

偽 にせ

NGUỴ

Nhật Thông dụng
0

偽 (にせ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đồ giả, đồ nhái, hàng giả; giả, nguỵ (tiền tố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồ giả, đồ nhái, hàng giảtrợ từ · danh từ
  2. giả, nguỵ (tiền tố)tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. imitation; fake; phony; counterfeit; forged; bogus; shamtrợ từ · danh từJMdict
  2. pseudo-tiền tốJMdict
  3. falsehood, liechữ HánWiktionary
  4. fake, forgerychữ HánWiktionary
  5. a counterfeit, forgerytính từ いWiktionary
  6. an imitation, replicatính từ いWiktionary
  7. prefixed to nouns:; counterfeit, forgedtính từ いWiktionary
  8. prefixed to nouns:; fake, falsetính từ いWiktionary

Cách dùng

"Giả, đồ giả": 「偽物(にせもの)」 — hàng giả; 「偽札」 — tiền giả; 「偽の情報」 — thông tin giả. Đọc にせ khi là danh từ/tiền tố; 偽る(いつわる) là động từ nói dối, giả mạo.

Ví dụ

  1. このブランドバッグは偽物だった。

    Chiếc túi hàng hiệu này là đồ giả.

  2. ネットには偽の情報も多い。

    Trên mạng cũng có nhiều thông tin giả.

  3. 偽札

    counterfeit paper money

  4. 偽学生

    student with a false identity

Cách đọc khác của 「偽」

偽

ぎ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự giả dối
  2. danh từ điều sai, lời giả

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ falseness JMdict
  2. danh từ falsehood JMdict
  3. danh từ a falsehood, lie Wiktionary
  4. danh từ a false statement (usually based without facts) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

偽
NGỤY On: ギ、カ Kun: いつわ.る、にせ、いつわ.り falsehood; lie; deceive; pretend; counterfeit; forgery 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗