TanroDictionary Sổ từ

元気 げんき

NGUYÊN KHÍ

Nhật Thông dụng
1

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoạt bát, tràn đầy sức sống, năng nổtính từ な · danh từ
  2. khoẻ mạnh, khoẻtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lively; full of spirit; energetic; vigorous; vital; spiritedtính từ な · danh từ
  2. healthy; well; fit; in good healthtính từ な · danh từ
  3. in a good mood; peppy; livelytính từ い
  4. the fundamental force that permeates through all matter and lifedanh từ
  5. health, healthfulnessdanh từ
  6. energydanh từ
  7. good spirits; vitality; cheer; liveliness; enthusiasmdanh từ
  8. a male given nametên riêng

Cách dùng

"Khoẻ mạnh, tràn đầy năng lượng". 「お元気ですか」 là câu hỏi thăm khi lâu ngày không gặp, không dùng như lời chào hằng ngày. 「元気を出して」 — vui lên nào.

Ví dụ

  1. お久しぶりです。お元気ですか。

    Lâu rồi không gặp. Bạn khoẻ không?

  2. 子供たちはみんな元気に遊んでいます。

    Bọn trẻ đang chơi đùa vui vẻ.

  3. 元気になる

    to get well [recover from sickness]

  4. お元気で!

    Good luck [to you]! / Take care of yourself. / Stay healthy.

  5. 元気?

    Are you well? / How are you?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「元気」

元気

もとき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

元
NGUYÊN On: ゲン、ガン Kun: もと beginning; former time; origin 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗