TanroDictionary Sổ từ

円 えん

VIÊN

Nhật Thông dụng
0

円 (えん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: yên (tiền Nhật); hình tròn, vòng tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. yên (tiền Nhật)danh từ
  2. hình tròn, vòng tròndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. yen (currency of Japan)danh từJMdict
  2. circledanh từJMdict
  3. yenchữ HánWiktionary
  4. a round or circular object; a circle; roundnessdanh từWiktionary
  5. circle (set of all points in plane at a given distance and at a given point)danh từWiktionary
  6. circular; roundaffixWiktionary
  7. smooth; harmoniousaffixWiktionary
  8. yen: the official currency of JapanaffixWiktionary
  9. a surnametên riêngWiktionary
  10. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Yên Nhật; hình tròn": 「千円」 — một nghìn yên; 「円高/円安」 — đồng yên tăng/giảm giá; 「円を描く」 — vẽ vòng tròn. 「円満」 — viên mãn, êm ấm.

Ví dụ

  1. このシャツは三千円でした。

    Chiếc áo này giá ba nghìn yên.

  2. 円安で海外旅行が高くなった。

    Do yên mất giá nên du lịch nước ngoài đắt lên.

  3. one yen is equal to 100 銭 (sen)

  4. 一億円⁉いらん帰れ 一千万円でいい 百万円!十万円!一万円!

    100 million yen!? Get outta here! Okay, 10 million yen then. 1 million! 100,000! 10,000!

Cách đọc khác của 「円」

円

つぶら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Ví dụ

  • 円谷 (Tsumuraya)

Chữ Hán trong từ

円
VIÊN On: エン Kun: まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか circle; yen; round 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

円

まる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

円
VIÊN On: エン Kun: まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか circle; yen; round 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

円

のどか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

円
VIÊN On: エン Kun: まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか circle; yen; round 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

円

まろし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

円
VIÊN On: エン Kun: まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか circle; yen; round 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗