円
Chữ Hán 円 VIÊN
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- まる.い、まる、まど、まど.か、まろ.やか
- Nghĩa (Anh)
- circle; yen; round
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 円 28 từ
- 円えんyên
- 一円いちえんmột yên
- 円周えんしゅうchu vi hình tròn, đường tròn
- 円安えんやすđồng yên giảm giá, yên yếu
- 円形えんけいhình tròn
- 円満えんまんêm ấm, hoà thuận, viên mãn, suôn sẻ
- 円滑えんかつtrơn tru, suôn sẻ, hài hoà
- 円盤えんばんđĩa, đĩa ném, mâm
- 円高えんだかđồng yên tăng giá, yên mạnh
- 楕円形だえんけいhình elip, hình bầu dục
- 円卓えんたくbàn tròn
- 円筒えんとうhình trụ, ống trụ
- 楕円だえんhình elip, hình bầu dục
- 円建てえんだてtính theo yên
- 円相場えんそうばtỷ giá đồng yên
- 千円札せんえんさつtờ 1000 yên
- 1000円せんえん1000 yên
- 100円ショップひゃくえんショップcửa hàng đồng giá 100 yên
- 円弧えんこcung tròn
- 円柱えんちゅうhình trụ, cột
- 円熟えんじゅくsự chín chắn, thuần thục
- 円環えんかんvòng tròn, vòng
- 円錐まるぎりmũi khoan tròn
- 円陣えんじんvòng tròn
- 半円はんえんnửa hình tròn
- 同心円どうしんえんđường tròn đồng tâm
- 円盤投げえんばんなげném đĩa
- 前方後円墳ぜんぽうこうえんふんmộ cổ hình lỗ khóa