TanroDictionary Sổ từ

出土 しゅつど

XUẤT THỔ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khai quật (khảo cổ)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. archeological excavation (archaeological)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. archaeological excavationdanh từ

Cách dùng

"Được khai quật (từ lòng đất)": 「土器が出土する」 — đồ gốm được khai quật; 「出土品」 — hiện vật khai quật. Tự động từ: vật 出土する (không dùng người が出土する).

Ví dụ

  1. この遺跡から多くの土器が出土した。

    Nhiều đồ gốm đã được khai quật từ di tích này.

  2. 博物館で出土品を展示している。

    Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật khai quật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出土」

出土

しゅつどする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ excavate; unearth

Ví dụ

  • その試掘をしたところ、色違い土壌、コンクリート殻、れんが、アスファルト、アルミ殻、波板スレート等が出土したということでございます。During the test excavation, various materials were unearthed, including soil of different colors, concrete fragments, bricks, asphalt, aluminum fragments, and corrugated slate.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
土
THỔ, ĐỘ, ĐỖ On: ド、ト Kun: つち soil; earth; ground; Turkey 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗