土
Chữ Hán 土 THỔ, ĐỘ, ĐỖ
- Âm On
- ド、ト
- Âm Kun
- つち
- Nghĩa (Anh)
- soil; earth; ground; Turkey
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 土 40 từ
- 土つちđất, bùn, đất sét
- 国土こくどlãnh thổ, đất nước
- 土台どだいnền móng, cơ sở
- 土地とちđất đai, mảnh đất
- 土手どてđê, bờ
- 土曜どようthứ Bảy
- 土産みやげquà đặc sản
- 土足どそくđi nguyên giày
- 土間どまnền đất, phòng nền đất
- 粘土ねんどđất sét
- 領土りょうどlãnh thổ
- お土産おみやげquà lưu niệm, đặc sản mua khi đi du lịch
- 土曜日どようびthứ Bảy
- 混凝土コンクリートbê tông
- 全土ぜんどtoàn quốc, toàn bộ lãnh thổ
- 出土しゅつどsự khai quật
- 土俵どひょうvõ đài sumo
- 土器どきđồ gốm đất nung
- 土壌どじょうđất, thổ nhưỡng
- 土日どにちcuối tuần, thứ bảy và chủ nhật
- 土星どせいsao Thổ
- 土木どぼくcông trình xây dựng, xây dựng dân dụng
- 土石どせきđất đá
- 土砂どしゃđất cát, bùn đất
- 本土ほんどđất liền, chính quốc
- 浄土じょうどTịnh độ, cõi cực lạc
- 郷土きょうどquê hương, nơi sinh
- 風土ふうどphong thổ, khí hậu, đặc điểm tự nhiên; môi trường văn hoá
- 国土庁こくどちょうCục Đất đai Quốc gia
- 土俵際どひょうぎわmép võ đài
- 土地柄とちがらđặc điểm vùng đất, nét đặc trưng địa phương
- 土壇場どたんばphút chót, giờ chót
- 土建屋どけんやnhà thầu xây dựng
- 土耳古トルコThổ Nhĩ Kỳ
- 浄土真宗じょうどしんしゅうTịnh Độ Chân Tông
- 凍土とうどđất đóng băng
- 土中どちゅうtrong lòng đất
- 土人どじんthổ dân
- 土俗どぞくphong tục địa phương
- 土偶どぐうtượng đất sét