TanroDictionary Sổ từ

出撃 しゅつげき

XUẤT KÍCH

Nhật Thông dụng
0

出撃 (しゅつげき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự xuất kích, tấn công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xuất kích, tấn côngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sortie; sally; attackdanh từ · động từ する · ngoại động từJMdict
  2. a sortiedanh từWiktionary

Cách dùng

"Xuất kích": 「戦闘機が出撃する」 — máy bay chiến đấu xuất kích. Từ quân sự; đùa vui trong khẩu ngữ (xuất phát làm gì đó).

Ví dụ

  1. 戦闘機が基地から出撃した。

    Máy bay chiến đấu đã xuất kích từ căn cứ.

  2. さあ、セール会場へ出撃だ!

    Nào, xuất kích đến khu giảm giá thôi!

Cách đọc khác của 「出撃」

出撃

しゅつげきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ sortie (to carry out a sortie) Wiktionary

Ví dụ

  • やはり、在韓米軍が出撃していけば、韓国は無事では済まないであろうと。After all, if U.S. forces stationed in South Korea were to be deployed, South Korea would not escape unscathed.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
撃
KÍCH On: ゲキ Kun: う.つ beat; attack; defeat; conquer 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗