TanroDictionary Sổ từ

出生 しゅっしょう

XUẤT SINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ra đời, sinhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. birthdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Sự ra đời" (しゅっせい/しゅっしょう; văn hành chính): 「出生届」 — giấy khai sinh; 「出生率」 — tỷ lệ sinh; 「出生地」 — nơi sinh.

Ví dụ

  1. 子どもが生まれたら出生届を出す。

    Khi con chào đời thì nộp giấy khai sinh.

  2. 日本の出生率は低下している。

    Tỷ lệ sinh ở Nhật đang giảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出生」

出生

しゅっしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be born

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出生

しゅっせい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ birth

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出生

しゅっせいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be born

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
生
SANH, SINH On: セイ、ショウ Kun: い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、うま.れる、う.まれ、うまれ、う.む、お.う、は.える、は.やす、き、なま、なま-、な.る、な.す、む.す、-う life; genuine; birth 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗