出発
しゅっぱつするNghĩa tiếng Anh
- động từ depart
- động từ start
Ví dụ
- 今、ちょうど成田から出発するんじゃないかと思いますけれども。I think they are departing from Narita right now.
- プロフェッショナルオートノミーという発想から出発しているんです。It all started with the concept of professional autonomy.
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚY
On: シュツ、スイ
Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
exit; leave; go out; come out; put out; protrude
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗