TanroDictionary Sổ từ

出発 しゅっぱつ

XUẤT PHÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khởi hành, xuất phátdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. departure; leaving; setting offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. startdanh từ

Cách dùng

"Khởi hành, xuất phát": 「出発する」; 「出発時刻」 — giờ khởi hành; 「出発点」 — điểm xuất phát; 「新たな出発」 — khởi đầu mới.

Ví dụ

  1. バスは八時に出発します。

    Xe buýt khởi hành lúc 8 giờ.

  2. 卒業は新たな出発だ。

    Tốt nghiệp là một khởi đầu mới.

  3. 出発進行

    All aboard!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出発」

出発

しゅっぱつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ depart
  2. động từ start

Ví dụ

  • 今、ちょうど成田から出発するんじゃないかと思いますけれども。I think they are departing from Narita right now.
  • プロフェッショナルオートノミーという発想から出発しているんです。It all started with the concept of professional autonomy.

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗