TanroDictionary Sổ từ

出立 しゅったつ

XUẤT LẬP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khởi hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. departuredanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. departure on a journeydanh từ

Cách dùng

"Khởi hành, lên đường" (đọc しゅったつ) — từ cổ, văn vẻ: 「旅に出立する」 — lên đường đi xa. Hội thoại thường dùng 出発.

Ví dụ

  1. 一行は夜明けとともに出立した。

    Đoàn người khởi hành lúc bình minh.

  2. 明朝、江戸へ出立する。

    Sáng mai sẽ lên đường đi Edo.

  3. 出立の日には朝から来て、いろいろ世話をやいた。

    The day of my departure, she came to my room early and helped me pack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出立」

出立

しゅったつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to depart

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP On: リツ、リュウ、リットル Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる stand up; rise; set up; erect 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗