TanroDictionary Sổ từ

労苦 ろうく

LAO KHỔ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lao khổ, vất vảdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. labor; labour; toil; hardshipdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. hardships, toildanh từ

Cách dùng

"Lao khổ, vất vả": 「労苦をいとわない」 — không ngại gian khổ; 「長年の労苦が報われる」 — công sức bao năm được đền đáp. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は労苦をいとわず働いた。

    Ông ấy làm việc không quản gian khổ.

  2. 長年の労苦がようやく報われた。

    Công sức vất vả bao năm cuối cùng đã được đền đáp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「労苦」

労苦

ろうくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to experience hardships

Chữ Hán trong từ

労
LAO On: ロウ Kun: ろう.する、いたわ.る、いた.ずき、ねぎら、つか.れる、ねぎら.う labor; thank for; reward for; toil; trouble 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
苦
KHỔ On: ク Kun: くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめる、にが.い、にが.る suffering; trial; worry; hardship; feel bitter; scowl 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗