労
Chữ Hán 労 LAO
- Âm On
- ロウ
- Âm Kun
- ろう.する、いたわ.る、いた.ずき、ねぎら、つか.れる、ねぎら.う
- Nghĩa (Anh)
- labor; thank for; reward for; toil; trouble
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 労 40 từ
- 労ろうsự lao động, khó nhọc, công sức, nỗ lực
- 労るいたわるthương xót, an ủi, đối xử tử tế
- 労働ろうどうlao động, làm việc
- 労力ろうりょくsức lao động, công sức
- 勤労きんろうlao động, sự làm việc chăm chỉ
- 疲労ひろうsự mệt mỏi, kiệt sức
- 苦労くろうsự vất vả, gian khổ, khó nhọc
- 過労かろうlàm việc quá sức
- 労働者ろうどうしゃngười lao động, công nhân
- ご苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vả
- 功労こうろうcông lao, công trạng
- 労作ろうさくcông việc vất vả
- 労使ろうしgiới lao động và giới chủ
- 労務ろうむlao động, công việc, dịch vụ
- 労災ろうさいtai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- 労相ろうしょうBộ trưởng Lao động
- 労組ろうそcông đoàn
- 労連ろうれんliên đoàn lao động
- 就労しゅうろうsự làm việc, có việc làm
- 労働党ろうどうとうCông Đảng
- 労働力ろうどうりょくsức lao động, nhân lực
- 労働省ろうどうしょうBộ Lao động
- 勤労者きんろうしゃngười lao động
- 労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện lao động
- 労働組合ろうどうくみあいcông đoàn
- 労働運動ろうどううんどうphong trào lao động
- 労働基準法ろうどうきじゅんほうLuật Tiêu chuẩn Lao động
- 厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 労苦ろうくsự lao khổ, vất vả
- 労賃ろうちんtiền công
- 労農ろうのうcông nông
- 徒労とろうcông cốc, uổng công
- 心労しんろうnỗi lo âu, lo lắng
- 慰労いろうsự khao thưởng, ghi nhận công lao
- 漁労ぎょろうnghề đánh cá
- 一苦労ひとくろうmột phen vất vả
- 厚労省こうろうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 気苦労きぐろうsự lo lắng, mệt mỏi tinh thần
- 苦労人くろうにんngười từng trải, người lõi đời
- 重労働じゅうろうどうlao động nặng nhọc