Nghĩa tiếng Việt
- lòng dũng cảmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- bravery; courage; heroismdanh từJMdict
- couragechữ HánWiktionary
- braverydanh từWiktionary
Cách đọc khác của 「勇」
勇
いさむ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DŨNG
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
勇
DŨNG
On: ユウ
Kun: いさ.む
courage; cheer up; be in high spirits; bravery; heroism
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
勇
いさ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DŨNG
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a female given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
勇
DŨNG
On: ユウ
Kun: いさ.む
courage; cheer up; be in high spirits; bravery; heroism
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
勇
いさみ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DŨNG
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
勇
DŨNG
On: ユウ
Kun: いさ.む
courage; cheer up; be in high spirits; bravery; heroism
9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗