第
Chữ Hán 第 ĐỆ
- Âm On
- ダイ、テイ
- Nghĩa (Anh)
- No.; residence
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 第 24 từ
- 第だいthứ ...
- 次第しだいtuỳ vào, phụ thuộc vào
- 第一だいいちthứ nhất, số một
- 落第らくだいsự thi trượt, lưu ban
- 次第にしだいにdần dần, từng chút một
- 第二だいにthứ hai
- 第一声だいいっせいcâu nói đầu tiên
- 第一歩だいいっぽbước đầu tiên
- 第一線だいいっせんtuyến đầu, tiền tuyến
- 第一義だいいちぎý nghĩa hàng đầu, nguyên tắc đầu tiên
- 第三国だいさんごくnước thứ ba
- 第三者だいさんしゃbên thứ ba, người ngoài cuộc
- 第希蘭テヘランTehran
- 第一人者だいいちにんしゃngười đứng đầu, hàng đầu
- 手当たり次第てあたりしだいvớ được gì dùng nấy, bừa bãi, ngẫu nhiên
- 第二次世界大戦だいにじせかいたいせんChiến tranh thế giới thứ hai
- 及第きゅうだいsự thi đỗ
- 式次第しきしだいchương trình buổi lễ
- 第三紀だいさんきkỷ Đệ Tam
- 第一印象だいいちいんしょうấn tượng đầu tiên
- 第三勢力だいさんせいりょくthế lực thứ ba
- 第一次産業だいいちじさんぎょうkhu vực kinh tế thứ nhất
- 第三次産業だいさんじさんぎょうngành dịch vụ, khu vực kinh tế thứ ba
- 第一次世界大戦だいいちじせかいたいせんChiến tranh thế giới thứ nhất