TanroDictionary Sổ từ

落第 らくだい

LẠC ĐỆ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thi trượt, lưu bandanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. không đạt tiêu chuẩndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. failure (in an examination); failing to advance (to the next year)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. falling short of the standard; not making the gradedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. failure (to advance to the next grade or graduate from school)danh từ

Cách dùng

"Thi trượt, lưu ban" và "không đạt chuẩn": 「落第する」 — trượt/lưu ban; 「落第点」 — điểm không đạt. 「留年」 là cách nói thông dụng ở đại học hiện nay.

Ví dụ

  1. 勉強しなかったので落第した。

    Vì không học nên tôi bị lưu ban.

  2. この対応は接客として落第だ。

    Cách ứng xử này là không đạt về mặt tiếp khách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「落第」

落第

らくだいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to fail an examination or test
  2. động từ to fail to advance to the next grade or graduate from school

Chữ Hán trong từ

落
LẠC On: ラク Kun: お.ちる、お.ち、お.とす fall; drop; come down; village; hamlet 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
第
ĐỆ On: ダイ、テイ Kun: – No.; residence 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗