TanroDictionary Sổ từ

反 はん

PHẢN

Nhật Thông dụng
0

反 (はん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phản, chống (tiền tố); phản đề; phép phiên thiết (cách ghi âm chữ Hán bằng hai chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. phản, chống (tiền tố)tiền tố
  2. phản đềdanh từ
  3. phép phiên thiết (cách ghi âm chữ Hán bằng hai chữ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. anti-tiền tốJMdict
  2. antithesisdanh từJMdict
  3. fanqie; traditional Chinese spelling system in which two characters are used: the first one for the onset, the second one for rhyme and tonedanh từJMdict

Cách dùng

Tiền tố "phản, chống": 「反戦」 — phản chiến; 「反社会的」 — chống đối xã hội; 「反比例」 — tỉ lệ nghịch; 「反作用」 — phản tác dụng. Dùng như danh từ riêng lẻ (phản đề) chủ yếu trong triết học 「正・反・合」.

Ví dụ

  1. 彼は反戦運動に参加した。

    Anh ấy tham gia phong trào phản chiến.

  2. 学生たちは反政府デモを行った。

    Sinh viên đã biểu tình chống chính phủ.

Cách đọc khác của 「反」

反

たん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tấm vải (đơn vị vải, rộng 28,8 cm)
  2. danh từ 300 tsubo (khoảng 991,74 m²)
  3. danh từ sáu ken (10,91 m)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ variable measure of fabric (28.8 cm in width); for kimonos: at least 10 m in length; for haori: at least 7.27 m in length; for other clothes: at least 6.06 m in length JMdict
  2. danh từ 300 tsubo (991.74 meters square, 0.24506 acres) JMdict
  3. danh từ six ken (10.91 m) JMdict

Cách dùng

"Tấm vải" (たん): đơn vị đo vải đủ may một bộ kimono: 「反物」 — vải tấm; 「一反」. Cũng là đơn vị diện tích ruộng (khoảng 10 a).

Từ gần nghĩa: 反物

Ví dụ

  • 着物一着には反物が一反必要だ。Một bộ kimono cần một tấm vải.
  • 祖父は田んぼを三反持っている。Ông tôi có ba tan ruộng.

Chữ Hán trong từ

反
PHẢN, PHIÊN On: ハン、ホン、タン、ホ Kun: そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る anti- 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗