TanroDictionary Sổ từ

反発 はんぱつ

PHẢN PHÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phản đối, phản khángdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự bật lại, lực đẩydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự hồi phục (giá cổ phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. opposition; rebellion; revolt; resistance; backlash; refusaldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. rebounding; recoiling; repulsiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. rally (e.g. in stock prices); recoverydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. rally, recoverydanh từ

Cách dùng

"Phản đối, phản kháng; bật lại": 「反発を招く」 — gây phản ứng; 「〜に反発する」 — phản đối ~; 「強い反発」 — sự phản đối mạnh. Cũng chỉ giá cổ phiếu hồi phục, lực đẩy của nam châm. Nhấn mạnh cảm xúc chống đối hơn 反対.

Ví dụ

  1. 増税案は国民の強い反発を招いた。

    Đề án tăng thuế đã gây ra sự phản đối mạnh mẽ của người dân.

  2. 彼は親の厳しいしつけに反発した。

    Cậu ấy chống đối sự dạy dỗ nghiêm khắc của bố mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「反発」

反発

はんぱつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to repel, to oppose, to revolt
  2. động từ to rally, to recover

Chữ Hán trong từ

反
PHẢN, PHIÊN On: ハン、ホン、タン、ホ Kun: そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る anti- 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗