TanroDictionary Sổ từ

反論 はんろん

PHẢN LUẬN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phản bácdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. objection; refutation; rebuttal; counterargumentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phản bác": 「反論する」 — phản bác; 「反論の余地がない」 — không còn chỗ để phản bác; 「〜に反論する」 — phản bác lại ~. Mang tính lý lẽ; khác 反対 (phản đối nói chung).

Ví dụ

  1. 彼の意見に誰も反論できなかった。

    Không ai có thể phản bác ý kiến của anh ấy.

  2. その批判には十分な反論がある。

    Tôi có đủ lý lẽ để phản bác lời chỉ trích đó.

  3. まずは、この偽情報の早期探知と迅速な反論というのが必要なことだと思っています。

    First and foremost, I believe it's essential to detect this misinformation early and swiftly refute it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「反論」

反論

はんろんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ object, rebut, refute

Chữ Hán trong từ

反
PHẢN, PHIÊN On: ハン、ホン、タン、ホ Kun: そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る anti- 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
論
LUẬN, LUÂN On: ロン Kun: あげつら.う argument; discourse 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗