論
Chữ Hán 論 LUẬN, LUÂN
- Âm On
- ロン
- Âm Kun
- あげつら.う
- Nghĩa (Anh)
- argument; discourse
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 論 40 từ
- 世論よろんdư luận, công luận
- 勿論もちろんtất nhiên, dĩ nhiên
- 反論はんろんsự phản bác
- 口論こうろんcãi vã, cãi nhau
- 弁論べんろんtranh luận, biện luận
- 概論がいろんkhái luận, nhập môn, đại cương
- 無論むろんtất nhiên, dĩ nhiên
- 理論りろんlý thuyết, lý luận
- 結論けつろんkết luận
- 総論そうろんnhận xét chung, tổng luận
- 言論げんろんngôn luận
- 討論とうろんcuộc tranh luận, thảo luận
- 評論ひょうろんsự phê bình, bình luận, bài phê bình
- 論争ろんそうcuộc tranh luận, tranh cãi
- 論文ろんぶんluận văn, bài luận, bài báo khoa học
- 論理ろんりlogic, lô-gích
- 議論ぎろんcuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi
- 論じるろんじるbàn luận
- 論ずるろんずるbàn luận, thảo luận
- 論理的ろんりてきlogic, hợp lý
- 両論りょうろんcả hai ý kiến, hai luồng quan điểm
- 公論こうろんcông luận, dư luận khách quan
- 国論こくろんdư luận quốc gia
- 対論たいろんtranh luận trực diện
- 持論じろんquan điểm riêng, chủ kiến
- 正論せいろんlập luận đúng đắn, lẽ phải
- 激論げきろんcuộc tranh luận gay gắt
- 異論いろんý kiến khác, sự phản đối
- 論告ろんこくlời luận tội cuối cùng của công tố viên
- 論外ろんがいkhông đáng bàn, quá đáng
- 論客ろんきゃくnhà bút chiến, người hay tranh luận
- 論戦ろんせんcuộc khẩu chiến, tranh luận
- 論拠ろんきょluận cứ
- 論点ろんてんluận điểm, điểm tranh luận
- 論者ろんしゃngười chủ trương, người tranh luận
- 論評ろんぴょうbình luận, phê bình, nhận xét
- 論説ろんせつbài luận, bình luận
- 論調ろんちょうgiọng điệu
- 論議ろんぎsự thảo luận, tranh luận
- 方法論ほうほうろんphương pháp luận