TanroDictionary Sổ từ

同化 どうか

ĐỒNG HÓA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đồng hóa, hấp thụdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thích nghidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. đồng hóa (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. đồng hóa (ngữ âm)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. assimilation; absorptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. adaptationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. assimilation; anabolismdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. assimilation (phonology)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đồng hóa, hòa nhập": 「社会に同化する」 — hòa nhập vào xã hội; 「同化政策」 — chính sách đồng hóa. Trong sinh học: đồng hóa (trái với 異化).

Ví dụ

  1. 移民は次第に現地の文化に同化していった。

    Người nhập cư dần dần hòa nhập vào văn hóa bản địa.

  2. 植物は光合成で炭素を同化する。

    Thực vật đồng hóa cacbon bằng quang hợp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「同化」

同化

どうかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to assimilate

Chữ Hán trong từ

同
ĐỒNG On: ドウ Kun: おな.じ same; agree; equal 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗