Nghĩa tiếng Việt
sự đồng hóa, hấp thụ danh từ · động từ する · ngoại động từ
sự thích nghi danh từ · động từ する · ngoại động từ
đồng hóa (sinh học) danh từ · động từ する · ngoại động từ
đồng hóa (ngữ âm) danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
assimilation; absorption danh từ · động từ する · ngoại động từ
adaptation danh từ · động từ する · ngoại động từ
assimilation; anabolism danh từ · động từ する · ngoại động từ
assimilation (phonology) danh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Đồng hóa, hòa nhập": 「社会に同化する」 — hòa nhập vào xã hội; 「同化政策」 — chính sách đồng hóa. Trong sinh học: đồng hóa (trái với 異化).
Ví dụ
移民は次第に現地の文化に同化していった。
Người nhập cư dần dần hòa nhập vào văn hóa bản địa.
植物は光合成で炭素を同化する。
Thực vật đồng hóa cacbon bằng quang hợp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「同化 」
同化
どうかする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐỒNG HÓA
Nghĩa tiếng Anh
động từ to assimilate
Chữ Hán trong từ
化
HÓA
On: カ、ケ
Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する
change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization
4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗