TanroDictionary Sổ từ

告発 こくはつ

CÁO PHÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tố giác, tố cáo (vd: người tố giác nội bộ)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. indictment; prosecution; complaintdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. accusation; complaint (that someone has done something wrong)danh từ
  3. indictment; prosecution (of someone for a crime)danh từ

Cách dùng

"Tố giác": 「不正を告発する」 — tố giác sai phạm; 「内部告発」 — tố giác nội bộ; 「内部告発者」 — người tố giác. Khác 告訴 (nạn nhân kiện).

Ví dụ

  1. 社員が会社の不正を内部告発した。

    Nhân viên đã tố giác sai phạm nội bộ công ty.

  2. 市民団体が市長を告発した。

    Một nhóm công dân đã tố cáo thị trưởng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「告発」

告発

こくはつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ accuse
  2. động từ charge, indict

Ví dụ

  • 国交省が組織的に天下り人事を行っているということを告発しました。I accused the Ministry of Land, Infrastructure, Transport and Tourism of systematically employing retired government officials through amakudari.

Chữ Hán trong từ

告
CÁO, CỐC, CÁU, KIẾU On: コク Kun: つ.げる revelation; tell; inform; announce 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗