TanroDictionary Sổ từ

固守 こしゅ

CỐ THỦ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cố thủ, bám giữdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. clingingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Cố thủ, bám giữ" (vị trí, lập trường, truyền thống): 「伝統を固守する」.

Ví dụ

  1. 彼らは古い伝統を固守している。

    Họ kiên quyết giữ gìn truyền thống cũ.

  2. 城を最後まで固守した。

    Cố thủ thành đến cùng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép