守
Chữ Hán 守 THỦ, THÚ
- Âm On
- シュ、ス
- Âm Kun
- まも.る、まも.り、もり、-もり、かみ
- Nghĩa (Anh)
- guard; protect; defend; obey
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 守 28 từ
- 保守ほしゅsự bảo trì
- 厳守げんしゅtuân thủ nghiêm ngặt
- 守るまもるbảo vệ, che chở, phòng thủ
- 守備しゅびsự phòng thủ
- 守衛しゅえいbảo vệ, người gác cổng
- 留守るすsự vắng nhà
- お守りおまもりbùa hộ mệnh
- 留守番るすばんviệc trông nhà, ở nhà
- 見守るみまもるtrông chừng, dõi theo, canh chừng
- 好守こうしゅphòng thủ tốt
- 守りもりsự trông trẻ, người trông trẻ
- 守勢しゅせいthế phòng thủ
- 攻守こうしゅcông và thủ, tấn công và phòng thủ
- 遵守じゅんしゅsự tuân thủ
- 保守党ほしゅとうĐảng Bảo thủ
- 保守的ほしゅてきbảo thủ
- 専守防衛せんしゅぼうえいchính sách phòng thủ thuần túy, không tấn công
- 堅守けんしゅphòng thủ vững chắc
- 子守こもりtrông trẻ, người trông trẻ
- 守護しゅごsự bảo vệ, che chở
- 拙守せっしゅphòng thủ kém
- 死守ししゅtử thủ, cố thủ đến cùng
- 看守かんしゅcai ngục
- 鎮守ちんじゅthần hộ mệnh địa phương
- 天守閣てんしゅかくtháp chính của thành
- 子守唄こもりうたbài hát ru
- 守り神まもりがみthần hộ mệnh
- 守護神しゅごじんthần hộ mệnh