TanroDictionary Sổ từ

変質 へんしつ

BIẾN CHẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biến chất, thay đổi bản chất, thoái hóadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự biến thái (tình dục)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. alteration (of character or essence); change in quality; transformation; deterioration; degeneration; transmutationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. perversion (esp. sexual)danh từ
  3. change in nature (性質)danh từ

Cách dùng

"Biến chất": 「食品が変質する」 — thực phẩm bị biến chất; 「組織の変質」. 「変質者」 — kẻ biến thái (nghĩa xấu, thường về tình dục).

Ví dụ

  1. 高温で保存すると薬が変質する。

    Bảo quản ở nhiệt độ cao thì thuốc bị biến chất.

  2. 夜道で変質者に注意してください。

    Hãy cẩn thận kẻ biến thái trên đường đêm.

  3. タンパクの変質

    protein denaturation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「変質」

変質

へんしつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to change (especially, undesirably) in nature

Ví dụ

  • 変質した牛乳spoiled milk
  • 通報制度や相談制度が形骸化すれば、かえって組織の中で問題を隠蔽する機能に変質してしまうというおそれもございます。If reporting and consultation systems become mere formalities, there is a risk that they may instead transform into a function for concealing problems within the organization.

Chữ Hán trong từ

変
BIẾN, BÉN, BIẾNG On: ヘン Kun: か.わる、か.わり、か.える unusual; change; strange 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
質
CHẤT, CHÍ On: シツ、シチ、チ Kun: たち、ただ.す、もと、わりふ substance; quality; matter; temperament 15 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗