Nghĩa tiếng Việt
- đêm, buổi tốidanh từ · trạng từ
- bữa tốidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- night; eveningdanh từ · trạng từJMdict
- dinnerdanh từJMdict
- the night, eveningdanh từWiktionary
- a female given nametên riêngWiktionary
Ví dụ
-
東京の夜
Những đêm Tokyo
-
夜の街を歩く
to walk the streets at night
-
不安な夜を過ごす
to endure a night of anxiety
-
夜の星空を見上げる
to look up at the night's starry sky
Cách đọc khác của 「夜」
夜
や
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DẠ
Nghĩa tiếng Việt
-
trợ số từ lượng từ đếm đêm
Nghĩa tiếng Anh
-
trợ số từ counter for nights
JMdict
Cách dùng
Lượng từ đếm đêm (や): 「一夜」「三夜」; hay trong 「二泊三日」 thì dùng 泊. 「十五夜」 — đêm rằm tháng Tám.
Từ gần nghĩa:
晩泊
Từ trái nghĩa:
日
Ví dụ
- 祭りは三夜にわたって行われた。Lễ hội diễn ra suốt ba đêm.
- 十五夜にお月見をした。Đêm rằm chúng tôi ngắm trăng.
夜
よ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DẠ
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đêm, tối.
Wiktionary
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ night, evening
Wiktionary
Ví dụ
- 『真夏の夜の夢』Giấc mộng đêm hè
- 一夜一夜に人見ごろNight by night, they become better looking. (the mnemonic phrase for the first digits of √: 1(ひと).4(よ)1(ひと)4(よ)2(に)1(ひと)3(み)5(ご)6(ろ)...)