TanroDictionary Sổ từ

夢 ゆめ

MỘNG

Nhật Thông dụng
0

夢 (ゆめ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: giấc mơ, giấc mộng; ước mơ, hoài bão; mộng tưởng viển vông, mơ mộng hão huyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giấc mơ, giấc mộngdanh từ
  2. ước mơ, hoài bãodanh từ
  3. mộng tưởng viển vông, mơ mộng hão huyềndanh từ
  4. ảo tưởng, ảo giácdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dreamdanh từJMdict
  2. dream; hope; wish; aspiration; ambitiondanh từJMdict
  3. unrealistic aspiration; daydream; pipe dreamdanh từJMdict
  4. delusion; illusiondanh từJMdict
  5. fleeting thing; something short-liveddanh từJMdict
  6. a dreamdanh từWiktionary
  7. a vision (wish for the future)danh từWiktionary
  8. leaving reality to the state of lusciousnessdanh từWiktionary
  9. a fantasy (idea from one's imagination)danh từWiktionary
  10. an illusion or delusiondanh từWiktionary
  11. something fragiledanh từWiktionary
  12. selfship, self-insertdanh từWiktionary
  13. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Giấc mơ": 「夢を見る」 — nằm mơ (không dùng する); 「怖い夢」 — ác mộng. "Ước mơ": 「夢がかなう」 — ước mơ thành hiện thực; 「夢を追う」 — theo đuổi ước mơ. 「夢にも思わない」 — không ngờ tới.

Ví dụ

  1. 昨夜、不思議な夢を見た。

    Đêm qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.

  2. 歌手になる夢がついにかなった。

    Ước mơ trở thành ca sĩ cuối cùng đã thành hiện thực.

  3. これはなんです!

    What is this!?

  4. こ これは夢カメラといって……

    Th– This was taken with the Dream Camera…

  5. なにをユメみたいなこといってるんですか

    Are you saying this is just a dream!?

Cách đọc khác của 「夢」

夢

む

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix dream Wiktionary
  2. affix illusion Wiktionary
  3. affix vision Wiktionary
  4. affix fantasy Wiktionary

Chữ Hán trong từ

夢
MỘNG, MÔNG On: ム、ボウ Kun: ゆめ、ゆめ.みる、くら.い dream; vision; illusion 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗