Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 夢 11 từ
- 夢ゆめgiấc mơ, giấc mộng
- 初夢はつゆめgiấc mơ đầu năm
- 夢中むちゅうsay mê, mải mê, cuồng nhiệt
- 夢想むそうgiấc mơ, mộng tưởng
- 悪夢あくむác mộng, giấc mơ xấu
- 夢幻むげんmộng ảo, ảo tưởng
- 夢見ゆめみsự nằm mơ, giấc mơ
- 夢にもゆめにもhề, chút nào
- 夢物語ゆめものがたりchuyện kể giấc mơ
- 夢見るゆめみるmơ, mơ ước
- 無我夢中むがむちゅうsay mê quên mình, mải mê
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm