Nghĩa tiếng Việt chồngdanh từ Nghĩa tiếng Anh husbanddanh từJMdict manchữ HánWiktionary that, thosechữ HánWiktionary Cách dùng "Chồng" (của mình hoặc dùng trung tính): 「夫と妻」 — chồng và vợ; 「夫婦」 — vợ chồng. Khi nói về chồng mình với người khác dùng 夫 hoặc 主人; gọi chồng người khác là ご主人 / 旦那さん. Là từ trang trọng, trung tính nhất. Ví dụ 夫は銀行で働いています。 Chồng tôi làm việc ở ngân hàng. 夫と二人で旅行に行きました。 Tôi đã đi du lịch cùng chồng.
夫 ふ Nhật Ít dùng Hán Việt: PHU Nghĩa tiếng Việt hậu tố (cũ) người lao động, phu Nghĩa tiếng Anh hậu tố (working) man; laborer JMdict Chữ Hán trong từ 夫 PHU, PHÙ On: フ、フウ、ブ Kun: おっと、それ husband; man 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
夫 つま Nhật Ít dùng Nghĩa tiếng Anh danh từ spouse, consort Wiktionary Chữ Hán trong từ 夫 PHU, PHÙ On: フ、フウ、ブ Kun: おっと、それ husband; man 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗