姉
ねえNghĩa tiếng Việt
- hậu tố chị gái
Nghĩa tiếng Anh
- hậu tố older sister JMdict
Cách dùng
"Chị" (ねえ): dạng gọi thân mật, thường đi với さん/ちゃん: 「お姉さん」「姉ちゃん」. Còn dùng gọi phụ nữ trẻ không quen. Nói về chị mình với người ngoài dùng 姉(あね).
Từ trái nghĩa: 兄
Ví dụ
- 姉ちゃん、ちょっと手伝って。Chị ơi, giúp em một chút.
- お姉さんはどこに住んでいますか。Chị của bạn sống ở đâu?
Chữ Hán trong từ
姉
TỈ, TỶ, CHỊ
On: シ
Kun: あね、はは
elder sister
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗