TanroDictionary Sổ từ

孝順 こうじゅん

HIẾU THUẬN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiếu thuậntính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. obedience; filial pietytính từ な · danh từ
  2. filial piety; filial dutydanh từ
  3. filial (to one's parents)tính từ い

Cách dùng

"Hiếu thuận" (văn viết): vâng lời và hiếu thảo với cha mẹ.

Ví dụ

  1. 孝順な息子として知られていた。

    Anh ấy được biết đến là người con hiếu thuận.

  2. 親に孝順であることが美徳とされた。

    Hiếu thuận với cha mẹ được coi là đức tính tốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép