Nghĩa tiếng Việt
- ngồi yên, ngồi thoải mái, ngồi xếp bằngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- an nhàn, bằng lòngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- sitting calmly; sitting comfortably; sitting cross-leggeddanh từ · động từ する · ngoại động từ
- being at ease; being contentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Ngồi thoải mái, ngồi xếp bằng"; nghĩa bóng: ngồi yên hưởng an nhàn, bằng lòng hiện trạng: 「現状に安座する」.
Ví dụ
-
現在の地位に安座してはいけない。
Không được an phận với địa vị hiện tại.
-
座布団の上に安座した。
Tôi ngồi xếp bằng trên đệm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép