TanroDictionary Sổ từ

安座 あんざ

AN TỌA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngồi yên, ngồi thoải mái, ngồi xếp bằngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. an nhàn, bằng lòngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sitting calmly; sitting comfortably; sitting cross-leggeddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. being at ease; being contentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Ngồi thoải mái, ngồi xếp bằng"; nghĩa bóng: ngồi yên hưởng an nhàn, bằng lòng hiện trạng: 「現状に安座する」.

Ví dụ

  1. 現在の地位に安座してはいけない。

    Không được an phận với địa vị hiện tại.

  2. 座布団の上に安座した。

    Tôi ngồi xếp bằng trên đệm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép