TanroDictionary Sổ từ

定 さだ

ĐỊNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) chắc chắn, quả thậttrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. certainly; trulytrạng từ
  2. determine, fix, establish, decidechữ Hán
  3. a female given nametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「定」

定

じょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự chắc chắn, thực tế
  2. tiền tố thường xuyên, cố định
  3. danh từ (Phật giáo) thiền định

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ certainty; reality; actuality
  2. tiền tố regular; permanent
  3. danh từ samadhi (state of intense concentration achieved through meditation)

Chữ Hán trong từ

定
ĐỊNH, ĐÍNH On: テイ、ジョウ Kun: さだ.める、さだ.まる、さだ.か determine; fix; establish; decide 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗