定
じょうNghĩa tiếng Việt
- danh từ sự chắc chắn, thực tế
- tiền tố thường xuyên, cố định
- danh từ (Phật giáo) thiền định
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ certainty; reality; actuality
- tiền tố regular; permanent
- danh từ samadhi (state of intense concentration achieved through meditation)
Chữ Hán trong từ
定
ĐỊNH, ĐÍNH
On: テイ、ジョウ
Kun: さだ.める、さだ.まる、さだ.か
determine; fix; establish; decide
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗