TanroDictionary Sổ từ

密議 みつぎ

MẬT NGHỊ

Nhật
0

密議 (みつぎ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cuộc họp bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc họp bí mậtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. secret conferencedanh từ · động từ する · ngoại động từJMdict

Cách dùng

"Bàn bạc bí mật, mật nghị": 「密議を凝らす」 — bí mật bàn mưu tính kế. Văn viết, lịch sử.

Ví dụ

  1. 反乱軍は夜ごと密議を凝らした。

    Quân phiến loạn đêm nào cũng bí mật bàn mưu.

  2. 料亭で密議が行われたらしい。

    Nghe nói đã có cuộc mật nghị tại nhà hàng.

  3. 白石の家が幾度か連絡の場所となり密議の室となって、結局そうきまった。

    Shiraishi's house became the place of so much contact and so many secret conferences that it came to be established as such.

Cách đọc khác của 「密議」

密議

みつぎする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to discuss secretly Wiktionary

Chữ Hán trong từ

密
MẬT On: ミツ Kun: ひそ.か secrecy; density (pop); minuteness; carefulness 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
議
NGHỊ On: ギ Kun: – deliberation; consultation; debate; consideration 20 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗