TanroDictionary Sổ từ

対置 たいち

ĐỐI TRÍ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đặt đối lập, tương phảndanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. opposing (something) to (another); contrast; contraposition; antithesis; counterposingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Đặt đối diện, đối chiếu" hai thứ: 「AとBを対置する」. Văn viết, học thuật.

Ví dụ

  1. 著者は東洋と西洋を対置して論じている。

    Tác giả đặt phương Đông và phương Tây đối lập để bàn luận.

  2. 二つの案を対置して検討した。

    Đặt hai phương án cạnh nhau để xem xét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép