TanroDictionary Sổ từ

小人 しょうにん

TIỂU NHÂN

Nhật Thông dụng
0

小人 (しょうにん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: trẻ em (thường là từ tuổi tiểu học trở xuống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. trẻ em (thường là từ tuổi tiểu học trở xuống)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. child (esp. one of elementary school age or younger)danh từJMdict
  2. child, small persondanh từWiktionary

Cách dùng

Đọc しょうにん: "trẻ em" (trên bảng giá vé: 大人・小人 — người lớn, trẻ em). Đọc こびと: "người lùn, chú lùn" 「白雪姫と七人の小人」. Đọc しょうじん: "kẻ tiểu nhân" (văn cổ).

Ví dụ

  1. 入場料は大人千円、小人五百円です。

    Vé vào cửa người lớn 1.000 yên, trẻ em 500 yên.

  2. 白雪姫は七人の小人と暮らした。

    Bạch Tuyết sống cùng bảy chú lùn.

Cách đọc khác của 「小人」

小人

こびと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ người tí hon (cổ tích), chú lùn
  2. danh từ người lùn

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ little person (in folklore and fantasy, e.g. fairy, elf, gnome); little people; dwarf JMdict
  2. danh từ little person (i.e. a person with dwarfism); dwarf; midget JMdict
  3. danh từ dwarf Wiktionary

Cách dùng

"Người tí hon, chú lùn" (cổ tích): 「白雪姫と七人の小人」 — Bạch Tuyết và bảy chú lùn. Đọc こびと. Đọc しょうにん là "trẻ em" (vé xe, vé vào cửa), しょうじん là "tiểu nhân". Tránh dùng để chỉ người thật vì mang tính xúc phạm.

Từ gần nghĩa: こびと

Từ trái nghĩa: 巨人

Ví dụ

  • 白雪姫は七人の小人と暮らした。Bạch Tuyết sống cùng bảy chú lùn.
  • 夜になると小人が靴を作ってくれる話がある。Có câu chuyện về những người tí hon làm giày vào ban đêm.

Chữ Hán trong từ

小
TIỂU On: ショウ Kun: ちい.さい、こ-、お-、さ- little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

小人

しょうじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ person of little importance; insignificant person JMdict
  2. danh từ narrow-minded person JMdict
  3. danh từ child JMdict
  4. danh từ dwarf JMdict
  5. danh từ narrow-minded person, mean person Wiktionary

Chữ Hán trong từ

小
TIỂU On: ショウ Kun: ちい.さい、こ-、お-、さ- little; small 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗