Nghĩa tiếng Việt
- hy vọng, mong muốn, nguyện vọngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- triển vọng, kỳ vọngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- hope; wish; aspirationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (bright) prospects; expectationdanh từ
- hope (expectations)danh từ
- wish; hope; desiredanh từ
- that which one hopes fordanh từ
- a female given nametên riêng
- a male given nametên riêng
Cách dùng
"Hy vọng, nguyện vọng": 「希望を持つ」 — có hy vọng; 「希望を失う」 — mất hy vọng; 「第一希望」 — nguyện vọng 1; 「ご希望の方」 — quý khách có nhu cầu; 「〜を希望する」 — mong muốn ~.
Ví dụ
-
第一希望の大学に合格した。
Tôi đã đỗ trường đại học nguyện vọng 1.
-
どんなときも希望を捨てないで。
Dù lúc nào cũng đừng từ bỏ hy vọng.
-
希望を失う
to lose hope
-
希望を与える
to give someone hope
-
希望が叶う
a wish comes true
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「希望」
希望
きぼうする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HY VỌNG
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to wish for; to hope for
Ví dụ
- 参加を希望します。I hope for your participation.
Chữ Hán trong từ
希
HY
On: キ、ケ
Kun: まれ、こいねが.う
hope; beg; request; pray; beseech; Greece; dilute (acid); rare; few; phenomenal
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
望
VỌNG
On: ボウ、モウ
Kun: のぞ.む、もち
ambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗