TanroDictionary Sổ từ

希望 きぼう

HY VỌNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hy vọng, mong muốn, nguyện vọngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. triển vọng, kỳ vọngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hope; wish; aspirationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (bright) prospects; expectationdanh từ
  3. hope (expectations)danh từ
  4. wish; hope; desiredanh từ
  5. that which one hopes fordanh từ
  6. a female given nametên riêng
  7. a male given nametên riêng

Cách dùng

"Hy vọng, nguyện vọng": 「希望を持つ」 — có hy vọng; 「希望を失う」 — mất hy vọng; 「第一希望」 — nguyện vọng 1; 「ご希望の方」 — quý khách có nhu cầu; 「〜を希望する」 — mong muốn ~.

Ví dụ

  1. 第一希望の大学に合格した。

    Tôi đã đỗ trường đại học nguyện vọng 1.

  2. どんなときも希望を捨てないで。

    Dù lúc nào cũng đừng từ bỏ hy vọng.

  3. 希望を失う

    to lose hope

  4. 希望を与える

    to give someone hope

  5. 希望が叶う

    a wish comes true

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「希望」

希望

きぼうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to wish for; to hope for

Ví dụ

  • 参加を希望します。I hope for your participation.

Chữ Hán trong từ

希
HY On: キ、ケ Kun: まれ、こいねが.う hope; beg; request; pray; beseech; Greece; dilute (acid); rare; few; phenomenal 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
望
VỌNG On: ボウ、モウ Kun: のぞ.む、もち ambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗