望
Chữ Hán 望 VỌNG
- Âm On
- ボウ、モウ
- Âm Kun
- のぞ.む、もち
- Nghĩa (Anh)
- ambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 望 34 từ
- 失望しつぼうsự thất vọng
- 展望てんぼうtầm nhìn, viễn cảnh, triển vọng
- 希望きぼうhy vọng, mong muốn, nguyện vọng
- 待望たいぼうsự mong đợi
- 有望ゆうぼうđầy triển vọng
- 望みのぞみmong muốn, hy vọng
- 望むのぞむmong muốn, ước
- 欲望よくぼうdục vọng, ham muốn, thèm khát
- 絶望ぜつぼうsự tuyệt vọng
- 要望ようぼうnguyện vọng, yêu cầu
- 願望がんぼうnguyện vọng, mong muốn
望遠鏡ぼうえんきょうkính thiên văn, ống nhòm
- 待ち望むまちのぞむmong đợi, trông ngóng
- 望ましいのぞましいđáng mong muốn, đáng ao ước, nên
- 切望せつぼうsự khao khát, mong mỏi
- 志望しぼうnguyện vọng; ước muốn; lựa chọn
- 望月もちづきtrăng rằm
- 野望やぼうtham vọng, dã tâm
- 一望いちぼうtầm nhìn bao quát, nhìn một lượt
- 人望じんぼうuy tín, được lòng người
- 信望しんぼうsự tín nhiệm, uy tín
- 嘱望しょくぼうsự đặt nhiều kỳ vọng vào
- 望外ぼうがいngoài mong đợi
- 望遠ぼうえんnhìn xa
- 望郷ぼうきょうnỗi nhớ quê
- 本望ほんもうước nguyện ấp ủ
- 渇望かつぼうsự khao khát
- 熱望ねつぼうsự khao khát, mong mỏi tha thiết
- 眺望ちょうぼうtầm nhìn, quang cảnh, toàn cảnh
- 羨望せんぼうsự ghen tị, thèm muốn
- 喜望峰きぼうほうMũi Hảo Vọng
- 太公望たいこうぼうngười mê câu cá
- 希望的きぼうてきmang tính mong muốn, lạc quan chủ quan
- 電波望遠鏡でんぱぼうえんきょうkính viễn vọng vô tuyến