TanroDictionary Sổ từ

後代 こうだい

HẬU ĐẠI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu thế, đời saudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. posterity; future generationsdanh từ

Cách dùng

"Đời sau, hậu thế": 「後代に伝える」. Văn viết; gần 後世.

Ví dụ

  1. この文化を後代に伝えたい。

    Tôi muốn truyền văn hóa này cho đời sau.

  2. 後代の歴史家が評価するだろう。

    Sử gia đời sau sẽ đánh giá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép