後
Chữ Hán 後 HẬU, HẤU
- Âm On
- ゴ、コウ
- Âm Kun
- のち、うし.ろ、うしろ、あと、おく.れる
- Nghĩa (Anh)
- behind; back; later
- Số nét
- 9
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 後 40 từ
- 後あとphía sau, đằng sau
- 今後こんごtừ nay về sau
- 以後いごtừ nay về sau
- 前後ぜんごtrước và sau, tới lui
- 午後ごごbuổi chiều, chiều
- 後ろうしろphía sau, đằng sau
- 後半こうはんnửa sau, hiệp hai
- 後悔こうかいsự hối hận, ân hận
- 後援こうえんsự ủng hộ, hỗ trợ, bảo trợ
- 後方こうほうphía sau, đằng sau, hậu phương
- 後期こうきgiai đoạn sau, nửa sau, học kỳ hai
- 後者こうしゃcái sau, người sau
- 後輩こうはいhậu bối, đàn em
- 戦後せんごthời hậu chiến
- 最後さいごcuối cùng, sau cùng; phần kết
- 直後ちょくごngay sau
- 老後ろうごtuổi già, lúc về già
- 後回しあとまわしsự hoãn lại, để sau
- 後天的こうてんてきmang tính hậu thiên, tập nhiễm
- 後始末あとしまつsự giải quyết hậu quả, thu xếp
- 後戻りあともどりquay lại, đi lùi
- 後書きあとがきlời bạt, tái bút
- 明後日あさってngày kia
- 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, ngược về sau
- 後片付けあとかたづけsự dọn dẹp
- 明々後日しあさってngày kìa
- 事後じごsau khi sự việc xảy ra; hậu
- 年後ねんご... năm sau
- 後世こうせいhậu thế, đời sau
- 後任こうにんngười kế nhiệm
- 後手ごてchậm chân, bị động
- 後日ごじつhôm khác, sau này, ít hôm nữa
- 後発こうはつxuất phát sau, đi sau
- 後継こうけいsự kế nhiệm
- 後続こうぞくtiếp theo, kế tiếp, theo sau
- 後見こうけんsự giám hộ, người giám hộ
- 後退こうたいsự rút lui, lùi lại, lùi xe, thoái lui
- 後進こうしんhậu bối, thế hệ sau
- 後部こうぶphần sau, đuôi
- 死後しごsau khi chết