TanroDictionary Sổ từ

徴 ち

CHỦY

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm Chủy (bậc thứ tư ngũ âm)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fourth degree (of the Japanese and Chinese pentatonic scale)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「徴」

徴

しるし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dấu hiệu, điềm báo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sign; indication; omen
  2. chữ Hán indications

Chữ Hán trong từ

徴
CHỦY, CHUỶ, TRƯNG, TRỪNG, CHƯNG On: チョウ、チ Kun: しるし indications; sign; omen; symptom; collect; seek; refer to; question 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

徴

ちょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dấu hiệu, triệu chứng
  2. danh từ lời triệu tập
  3. danh từ sự trưng thu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sign; indication; symptom
  2. danh từ call; summons
  3. danh từ requisition; expropriation

Chữ Hán trong từ

徴
CHỦY, CHUỶ, TRƯNG, TRỪNG, CHƯNG On: チョウ、チ Kun: しるし indications; sign; omen; symptom; collect; seek; refer to; question 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗