Nghĩa tiếng Việt
- âm Chủy (bậc thứ tư ngũ âm)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- fourth degree (of the Japanese and Chinese pentatonic scale)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「徴」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ dấu hiệu, điềm báo
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ sign; indication; omen
-
chữ Hán indications
Chữ Hán trong từ
徴
CHỦY, CHUỶ, TRƯNG, TRỪNG, CHƯNG
On: チョウ、チ
Kun: しるし
indications; sign; omen; symptom; collect; seek; refer to; question
14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ dấu hiệu, triệu chứng
-
danh từ lời triệu tập
-
danh từ sự trưng thu
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ sign; indication; symptom
-
danh từ call; summons
-
danh từ requisition; expropriation
Chữ Hán trong từ
徴
CHỦY, CHUỶ, TRƯNG, TRỪNG, CHƯNG
On: チョウ、チ
Kun: しるし
indications; sign; omen; symptom; collect; seek; refer to; question
14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗