TanroDictionary Sổ từ

快諾 かいだく

KHOÁI NẶC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đồng ý sẵn lòngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ready consentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Vui vẻ nhận lời": 「快諾を得る」 — được nhận lời sẵn lòng; 「依頼を快諾する」. Trang trọng, văn công việc.

Ví dụ

  1. 講演をお願いしたら、快諾してくださった。

    Khi tôi nhờ diễn thuyết, ông ấy vui vẻ nhận lời.

  2. 先方から快諾を得た。

    Chúng tôi đã được phía đối tác sẵn lòng đồng ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「快諾」

快諾

かいだくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to give ready consent

Ví dụ

  • まず、赤澤大臣におかれましては、先ほど、米国の関税対策に対する担当大臣ということで、恐らく御快諾いただいたと思いますけれども、本当に大役でございますけれども、[…]First of all, Minister Akazawa, I believe you have readily agreed to take on the role of Minister in charge of US tariff measures, which is a truly important role, […]

Chữ Hán trong từ

快
KHOÁI On: カイ Kun: こころよ.い cheerful; pleasant; agreeable; comfortable 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
諾
NẶC On: ダク Kun: – consent; assent; agreement 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗