TanroDictionary Sổ từ

懐 ふところ

HOÀI

Nhật Thông dụng
0

懐 (ふところ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: trong ngực áo (kimono); túi áo trong; vòng tay; tầm với; lòng (núi), lòng (thiên nhiên); nơi sâu bên trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trong ngực áo (kimono); túi áo trongdanh từ
  2. vòng tay; tầm vớidanh từ
  3. lòng (núi), lòng (thiên nhiên); nơi sâu bên trongdanh từ
  4. tâm tư, lòng dạdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inside the breast of one's clothing (esp. kimono); bosom; (breast) pocketdanh từJMdict
  2. space between one's chest and outstretched arms; (one's) reachdanh từJMdict
  3. heart (e.g. of a mountain); bosom (e.g. of nature); depths; inner partdanh từJMdict
  4. mind; heart; inner thoughtsdanh từJMdict
  5. money (one is carrying); purse; pocketbookdanh từJMdict
  6. feelingschữ HánWiktionary
  7. nostalgiachữ HánWiktionary
  8. heartchữ HánWiktionary
  9. bosom, breastchữ HánWiktionary
  10. pocketchữ HánWiktionary
  11. a breast pocket, particularly the pocket-like space within the front of a kimono above the obidanh từWiktionary
  12. a surrounded place, such as deep in the mountainsdanh từWiktionary
  13. the bosom, the breastdanh từWiktionary
  14. one's minddanh từWiktionary
  15. one's pursedanh từWiktionary

Cách dùng

"Trong ngực áo; lòng": 「懐に入れる」 — cất vào trong áo; 「懐が暖かい/寒い」 — rủng rỉnh/túng tiền; 「母の懐」 — vòng tay mẹ; 「懐に飛び込む」 — lấy lòng, tiếp cận thân mật; 「懐が深い」 — bao dung. Văn viết, giàu nghĩa bóng.

Ví dụ

  1. ボーナスが出たので懐が暖かい。

    Có thưởng nên tôi đang rủng rỉnh tiền.

  2. 子どもは母の懐で安心して眠った。

    Đứa bé yên tâm ngủ trong vòng tay mẹ.

Cách đọc khác của 「懐」

懐

ほほ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a breast pocket, particularly the pocket-like space within the front of a kimono above the obi Wiktionary

Chữ Hán trong từ

懐
HOÀI On: カイ、エ Kun: ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ、なつ.く、なつ.ける、なず.ける、いだ.く、おも.う feelings; heart; yearn; miss someone; become attached to; bosom; breast; pocket 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗