TanroDictionary Sổ từ

胸 むね

HUNG

Nhật Thông dụng
0

胸 (むね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ngực, lồng ngực; bầu ngực, vòng một; trái tim, lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngực, lồng ngựcdanh từ
  2. bầu ngực, vòng mộtdanh từ
  3. trái tim, lòngdanh từ
  4. phổidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chest; breastdanh từJMdict
  2. breasts; bosom; bustdanh từJMdict
  3. heartdanh từJMdict
  4. lungsdanh từJMdict
  5. stomachdanh từJMdict
  6. heart; mind; feelingsdanh từJMdict
  7. breast, chestchữ HánWiktionary
  8. heart, feeling, thoughtchữ HánWiktionary
  9. chest, breastdanh từWiktionary
  10. heart, inner thoughtsdanh từWiktionary
  11. bosom, breastsdanh từWiktionary

Cách dùng

"Ngực; lòng": 「胸が痛い」 — đau ngực / đau lòng; 「胸を張る」 — ưỡn ngực, tự hào; 「胸がいっぱい」 — xúc động nghẹn ngào; 「胸がドキドキする」 — tim đập thình thịch. Nghĩa bóng chỉ cảm xúc rất phổ biến.

Ví dụ

  1. 合格の知らせに胸がいっぱいになった。

    Nghe tin đỗ, lòng tôi tràn ngập xúc động.

  2. 自分の仕事に胸を張れるようになりたい。

    Tôi muốn có thể tự hào về công việc của mình.

  3. 胸をときめかせながらクラウスにつれられて寝室を出る。

    With his heart fluttering, he left the bedroom with Klaus.

  4. 胸の中の熱い思い

    the passion in one's heart

  5. 彼女はどんな服を着ても胸が目立ちます。

    No matter what clothes she wears, her chest always stands out.

Cách đọc khác của 「胸」

胸

むな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ chest, breast Wiktionary
  2. danh từ heart, inner thoughts Wiktionary

Ví dụ

  • 奴婆多麻能 久路岐美祁斯遠 / 麻都夫佐尓 登理與曾比 / 淤岐都登理 牟那美流登岐 / 波多多藝母 許禮婆布佐波受 / 幣都那美 曾迩奴岐宇弖 ぬばたまの くろきみけしを / まつぶさに とりよそひ / おきつとり むなみるとき / はたたぎも これはふさはず / へつなみ そにだきうて nubatama no kuroki mikeshi o / matsubusa ni toriyosohi / oki tsu tori muna miru toki / hatatagi mo kore wa fusawazu / he tsu nami so ni dakiute I put on black iris-seed garments with schisandra, and though I fluff up my garments like when the ocean birds look at their chests, I say this is not good and I cast them off into the sea's waves...

Chữ Hán trong từ

胸
HUNG On: キョウ Kun: むね、むな- bosom; breast; chest; heart; feelings 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗