Nghĩa tiếng Việt
- người tài, người thông minhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- talented person; clever persondanh từ
Cách dùng
"Người tài hoa, nhanh nhạy": 「才人ぶりを発揮する」. Hơi mang ý khéo léo bề ngoài.
Ví dụ
-
彼は作家としても監督としても活躍する才人だ。
Anh ấy là người tài, giỏi cả viết văn lẫn đạo diễn.
-
才人と呼ばれる人にも苦労はある。
Người được gọi là tài hoa cũng có gian khổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép