TanroDictionary Sổ từ

才人 さいじん

TÀI NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người tài, người thông minhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. talented person; clever persondanh từ

Cách dùng

"Người tài hoa, nhanh nhạy": 「才人ぶりを発揮する」. Hơi mang ý khéo léo bề ngoài.

Ví dụ

  1. 彼は作家としても監督としても活躍する才人だ。

    Anh ấy là người tài, giỏi cả viết văn lẫn đạo diễn.

  2. 才人と呼ばれる人にも苦労はある。

    Người được gọi là tài hoa cũng có gian khổ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép