TanroDictionary Sổ từ

打倒 だとう

ĐẢ ĐẢO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đánh đổ, lật đổdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. overthrow; defeat; bringing down; knockdowndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đánh đổ, lật đổ": 「政権打倒」 — lật đổ chính quyền; 「打倒〇〇」 — khẩu hiệu "đánh bại 〇〇!" (thể thao). Sắc thái mạnh.

Ví dụ

  1. 彼らは独裁政権の打倒を目指した。

    Họ hướng tới lật đổ chế độ độc tài.

  2. 「打倒王者」を目標に練習している。

    Chúng tôi luyện tập với mục tiêu "đánh bại nhà vô địch".

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「打倒」

打倒

だとうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to overthrow; to defeat

Ví dụ

  • さらには、IS、イスラム国を打倒した後に、再び若者が過激派に取り込まれないように脆弱な地域社会を再建すると、こういった活動も止まっております。Furthermore, activities to rebuild vulnerable local communities after the defeat of ISIS, to prevent young people from being drawn into extremism, have also been suspended.

Chữ Hán trong từ

打
ĐẢ On: ダ、ダース Kun: う.つ、う.ち-、ぶ.つ strike; hit; knock; pound; dozen 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
倒
ĐẢO On: トウ Kun: たお.れる、-だお.れ、たお.す、さかさま、さかさ、さかしま overthrow; fall; collapse; drop; break down 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗