TanroDictionary Sổ từ

提起 ていき

ĐỀ KHỞI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nêu (vấn đề)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự khởi kiệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) nhấc lêndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. raising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue); presentingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. instituting (a lawsuit); lodging; filing (a claim); submitting (a case)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. lifting updanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Nêu ra (vấn đề); khởi kiện": 「問題を提起する」 — nêu vấn đề; 「問題提起」 — đặt vấn đề; 「訴訟を提起する」 — khởi kiện. Văn viết.

Ví dụ

  1. 彼は会議で重要な問題を提起した。

    Anh ấy đã nêu vấn đề quan trọng trong cuộc họp.

  2. 住民は国を相手に訴訟を提起した。

    Người dân đã khởi kiện nhà nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「提起」

提起

ていきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to raise, to institute

Chữ Hán trong từ

提
ĐỀ, THÌ, ĐỂ On: テイ、チョウ、ダイ Kun: さ.げる propose; take along; carry in hand 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
起
KHỞI On: キ Kun: お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ rouse; wake up; get up 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗