救命
きゅうめいするNghĩa tiếng Anh
- động từ to save a life
Chữ Hán trong từ
救
CỨU
On: キュウ
Kun: すく.う
salvation; save; help; rescue; reclaim
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
命
MỆNH
On: メイ、ミョウ
Kun: いのち
fate; command; decree; destiny; life; appoint
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗