救
Chữ Hán 救 CỨU
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- すく.う
- Nghĩa (Anh)
- salvation; save; help; rescue; reclaim
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 救 18 từ
- 救いすくいsự cứu giúp, cứu trợ
- 救うすくうcứu, cứu giúp, giải cứu
- 救助きゅうじょsự cứu hộ, cứu nạn
- 救援きゅうえんsự cứu trợ, cứu viện
- 救済きゅうさいsự cứu trợ, cứu tế, giúp đỡ
救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương
- 救出きゅうしゅつsự giải cứu, cứu ra
- 救命きゅうめいcứu sinh, cứu mạng
- 救国きゅうこくsự cứu nước
- 救急きゅうきゅうcấp cứu, sơ cứu
- 救世主きゅうせいしゅvị cứu tinh
- 救急箱きゅうきゅうばこhộp sơ cứu
- 救急医療きゅうきゅういりょうy tế cấp cứu
- 救世きゅうせいsự cứu thế
- 救護きゅうごsự cứu trợ, cứu hộ
- 救難きゅうなんsự cứu nạn, cứu hộ
- 救世軍きゅうせいぐんĐội quân Cứu thế
- 救われるすくわれるđược cứu