命
Chữ Hán 命 MỆNH
- Âm On
- メイ、ミョウ
- Âm Kun
- いのち
- Nghĩa (Anh)
- fate; command; decree; destiny; life; appoint
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 命 40 từ
- 命いのちsinh mạng, sự sống
- 亡命ぼうめいsự tị nạn chính trị, lưu vong
- 任命にんめいsự bổ nhiệm
- 使命しめいsứ mệnh; nhiệm vụ
- 命中めいちゅうtrúng đích
- 命令めいれいmệnh lệnh, chỉ thị
- 命日めいにちngày giỗ, ngày mất
- 宿命しゅくめいđịnh mệnh, số phận, túc mệnh
- 寿命じゅみょうtuổi thọ
- 生命せいめいsinh mạng, sự sống
- 運命うんめいvận mệnh, số phận
- 革命かくめいcách mạng
- 命じるめいじるra lệnh
- 命ずるめいずるra lệnh
- 致命的ちめいてきchí mạng, gây tử vong
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức mình, cật lực, chăm chỉ
- 人命じんめいmạng người
- 余命よめいquãng đời còn lại
- 命名めいめいsự đặt tên
- 命運めいうんsố phận, vận mệnh
- 命題めいだいmệnh đề, luận đề
- 延命えんめいsự kéo dài sự sống
- 懸命けんめいhết sức, dốc sức, tận lực
- 救命きゅうめいcứu sinh, cứu mạng
- 本命ほんめいứng viên sáng giá, người được kỳ vọng thắng
- 短命たんめいđoản mệnh, ngắn ngủi
- 生命力せいめいりょくsức sống
- 致命傷ちめいしょうvết thương chí mạng
- 生命保険せいめいほけんbảo hiểm nhân thọ
- 一命いちめいmột mạng, tính mạng
- 命綱いのちづなdây cứu sinh, dây an toàn
- 命脈めいみゃくmạch sống, sinh mệnh
- 天命てんめいthiên mệnh, số phận
- 存命ぞんめいsự còn sống
- 待命たいめいchờ lệnh
- 特命とくめいmệnh lệnh đặc biệt
- 致命ちめいchí mạng, chết người
- 長命ちょうめいsống lâu
- 命がけいのちがけliều mạng, đánh cược tính mạng
- 命取りいのちとりchí mạng, gây chết người