Nghĩa tiếng Việt
- tiếng Nhậtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Japanese (language)danh từ
- the Japanese languagedanh từ
Cách dùng
"Tiếng Nhật". Cách ghép: tên nước + 語 = tên ngôn ngữ (ベトナム語 — tiếng Việt, 英語 — tiếng Anh). Trong trường học Nhật, môn văn tiếng mẹ đẻ gọi là 国語, còn 日本語 thường dùng khi dạy cho người nước ngoài.
Ví dụ
-
日本語を勉強して三年になります。
Tôi học tiếng Nhật được ba năm rồi.
-
これは日本語で何と言いますか。
Cái này tiếng Nhật gọi là gì?
-
オレの日本語どう?悪くないだろ 韓国語と英語も話すんだぜ 趣味だな語学は
How’s my Japanese? Not bad, right? I also speak Korean and English. I like learning languages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép