TanroDictionary Sổ từ

日本語 にほんご

NHẬT BẢN NGỮ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng Nhậtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Japanese (language)danh từ
  2. the Japanese languagedanh từ

Cách dùng

"Tiếng Nhật". Cách ghép: tên nước + 語 = tên ngôn ngữ (ベトナム語 — tiếng Việt, 英語 — tiếng Anh). Trong trường học Nhật, môn văn tiếng mẹ đẻ gọi là 国語, còn 日本語 thường dùng khi dạy cho người nước ngoài.

Ví dụ

  1. 日本語を勉強して三年になります。

    Tôi học tiếng Nhật được ba năm rồi.

  2. これは日本語で何と言いますか。

    Cái này tiếng Nhật gọi là gì?

  3. オレの日本語どう?悪くないだろ 韓国語と英語も話すんだぜ 趣味だな語学は

    How’s my Japanese? Not bad, right? I also speak Korean and English. I like learning languages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép